Chuyên mua bán kinh doanh

  • - Ống thép hàn (Đen và Kẽm)
  • - Ống thép đúc (Đen & kẽm)
  • - Ống Inox: 201-304-316
  • - Phụ kiện đường ống (Thép & Inox)
  • - Thép hình U, I, V, H...
  • - Thép Tấm - Thép cuộn
  • Địa Chỉ : 1863/3A Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Q 12, TP. HCM
  • Điện Thoại : 0902 549 068
  • Fax : 0906 391 558
  • Email : vunamduongsteel@gmail.com
Tiếng Việt Tiếng Anh
Các loại sản phẩm
Hổ trợ trực tuyến
Địa Chỉ : 1863/3A Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Q 12, TP. HCM
Điện Thoại : 0902 549 068
Fax : 0906 391 558
Video

Thông Tin Sản Phẩm

Tiêu Chuẩn API 5L

Giá : Liên Hệ
Tiêu chuẩn : Tiêu Chuẩn API 5L
Xuất xứ :
Nhận báo giá
Mô tả : API 5L là tiêu chuẩn quốc tế do Viện Dầu khí Hoa Kỳ (American Petroleum Institute) ban hành, quy định các yêu cầu kỹ thuật cho ống thép carbon (ống đen hoặc mạ) dùng trong hệ thống đường ống dẫn dầu, khí, nước, và các chất lỏng công nghiệp.

1. Giới thiệu về Ống thép API 5L

API 5Ltiêu chuẩn quốc tế do Viện Dầu khí Hoa Kỳ (American Petroleum Institute) ban hành, quy định các yêu cầu kỹ thuật cho ống thép carbon (ống đen hoặc mạ) dùng trong hệ thống đường ống dẫn dầu, khí, nước, và các chất lỏng công nghiệp.

Phạm vi áp dụng:

•  Đường ống dẫn dầu, khí thiên nhiên, nước trong công nghiệp nặng

•  Hệ thống truyền dẫn áp lực cao

•  Công trình khai thác dầu khí ngoài khơi và trên bờ

•  Kết cấu thép chịu lực, cầu ống, khung sườn


2. Phân loại theo cấp độ (Grades)

API 5L chia ống thép thành hai nhóm lớn:

Nhóm

Tên đầy đủ

Đặc điểm

PSL 1

Product Specification Level 1

Mức tiêu chuẩn cơ bản – áp dụng cho hầu hết các ứng dụng thông thường

PSL 2

Product Specification Level 2

Mức tiêu chuẩn cao hơn – kiểm soát nghiêm ngặt hơn về hóa học, cơ học, thử nghiệm và độ dai va đập


3. Các mác thép phổ biến trong API 5L

Mác thép (Grade)

Giới hạn chảy (Yield Strength) (MPa)

Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) (MPa)

A25

≥ 172

310 – 483

A / B

≥ 241

415 – 550

X42

≥ 290

415 – 550

X46

≥ 317

435 – 600

X52

≥ 359

460 – 625

X56

≥ 386

490 – 635

X60

≥ 414

520 – 665

X65

≥ 448

535 – 760

X70

≥ 483

565 – 760

X80

≥ 552

625 – 825


4. Thành phần hóa học (Chemical Composition)

Thành phần có thể thay đổi theo từng cấp (PSL1, PSL2), nhưng nhìn chung các nguyên tố chính trong thép API 5L gồm:

Nguyên tố

Hàm lượng điển hình (%)

C (Carbon)

≤ 0.26

Mn (Mangan)

1.20 – 1.40

P (Phosphorus)

≤ 0.030

S (Sulfur)

≤ 0.030

Si (Silicon)

0.10 – 0.40

Nb, V, Ti (Vi hợp kim)

≤ 0.15 tổng cộng

Ghi chú:

•  PSL2 có giới hạn thấp hơn về P, S, và yêu cầu kiểm tra bổ sung về độ dai va đập (Charpy V-notch).

•  Một số mác cao như X70 – X80 dùng vi hợp kim hóa (Nb, Ti, V) để tăng độ bền mà vẫn đảm bảo khả năng hàn tốt.


5. Tính chất cơ lý học (Mechanical & Physical Properties)

Thuộc tính

Giá trị / Đặc điểm

Giới hạn chảy (Yield Strength)

241 – 552 MPa (tùy mác)

Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)

415 – 825 MPa

Độ giãn dài (%)

18 – 28%

Độ dai va đập (Impact Toughness)

> 27 J (ở -20°C cho PSL2)

Tỷ trọng (Density)

7.85 g/cm³

Độ cứng Brinell (HB)

120 – 250 HB (phổ biến)


6. Tính chất lý hóa (Physical & Chemical Behavior)

Đặc tính

Mô tả

Khả năng chịu nhiệt

Tốt, có thể làm việc ổn định tới ~400°C (với môi trường trung tính)

Chống ăn mòn

Ở mức trung bình, thường mạ kẽm, sơn epoxy hoặc bọc PE để tăng tuổi thọ

Khả năng hàn

Rất tốt với tất cả phương pháp hàn (MIG, TIG, SMAW, SAW)

Khả năng gia công cơ khí

Dễ uốn, cắt, taro, ren, uốn cong bằng máy ép hoặc hàn

Độ bền mỏi (Fatigue Resistance)

Cao, đặc biệt ở các mác X65, X70 trở lên

 

 7. Ứng dụng thực tế

Lĩnh vực

Ứng dụng cụ thể

Dầu khí – Gas

Đường ống dẫn dầu, khí đốt, nhiên liệu, condensate

Hóa chất

Hệ thống vận chuyển dung môi, khí hóa lỏng

Xây dựng – hạ tầng

Ống cọc, kết cấu cầu ống, khung giàn chịu lực

Năng lượng – nhiệt điện

Đường ống nước cấp, hồi, hơi nóng

Cơ điện (MEP)

Hệ thống ống PCCC, HVAC công nghiệp


8. Tiêu chuẩn sản xuất & thử nghiệm

Các phương pháp kiểm tra và chứng nhận theo API 5L / ISO 3183 gồm:

•  Hydrostatic Test: kiểm tra áp suất thủy lực (áp thử ≥ 1.5 lần áp làm việc).

•  NDT (Non-Destructive Test): siêu âm, từ tính, chụp X-ray kiểm tra mối hàn.

•  Tensile Test, Bend Test: xác định cơ tính.

•  Charpy Impact Test: kiểm tra độ dai va đập (bắt buộc cho PSL2).

•  Chemical Analysis: xác định thành phần hóa học.


9. Kết luận kỹ thuật

Nhóm tiêu chuẩn

Đặc tính nổi bật

Ứng dụng khuyến nghị

API 5L PSL1

Độ bền cao, hàn tốt, giá rẻ

Hệ thống thông thường, áp suất trung bình

API 5L PSL2

Tính đồng nhất cao, kiểm soát chặt chẽ

Đường ống dầu khí, áp suất cao, môi trường khắc nghiệt

Mác X-series (X52 – X80)

Siêu bền, nhẹ, dẻo dai

Đường ống xa bờ, dẫn khí áp cao, dự án năng lượng

 

 Các sản phẩm khác

Chờ Edit

Chờ Edit

Tiêu chuẩn :

Xuất xứ :Việt Nam, China, Korea, Japan

Nhận báo giá

Chờ Edit

Chờ Edit

Tiêu chuẩn : EN 1902-1

Xuất xứ :Việt Nam, China, Thailan, Korea, Japan

Nhận báo giá

Chờ Edit

Chờ Edit

Tiêu chuẩn :

Xuất xứ :Việt Nam, China, Thailan, Korea, Japan

Nhận báo giá

Chờ Edit 3

Chờ Edit 3

Tiêu chuẩn :

Xuất xứ :Việt Nam, China, Ấn Độ, Hàn Quốc, Nhật

Nhận báo giá

Ống Thép Hòa Phát

Ống Thép Hòa Phát

Tiêu chuẩn :

Xuất xứ :Vũ Nam Dương Hoặc China

Nhận báo giá

Chờ Edit 1

Chờ Edit 1

Tiêu chuẩn : ANSI - #150 - PLRF/FF

Xuất xứ :Vũ Nam Dương Hoặc China

Nhận báo giá
zalo
FB
Hotline
Nhận báo giá