Thông Tin Sản Phẩm
Tiêu chuẩn thép trong nghề cơ khí |
|
| Giá : | Liên Hệ |
| Tiêu chuẩn : | |
| Xuất xứ : | |
|
Nhận báo giá
|
|
| Mô tả : | |
TIÊU CHUẨN THÉP TRONG NGHỀ CƠ KHÍ
Đồ gia công cơ khí thường được dùng trong hệ thống máy móc sản xuất hay những môi trường chịu mài mòn. Vì thế, ứng dụng thép trong nghề cơ khí phải đạt các tiêu chuẩn sau:
* Thép sử dụng phải là thép không sôi (thép lặng): Thép không sôi là loại thép mà mác không có thêm ký hiệu “s” hoặc “n”. Ví dụ như: C10, C15, C20, C25, C30, … C15Mn, C20Mn, C25Mn, C30Mn, C35Mn, C40Mn, C45Mn…
* Thép được cung cấp phải ở trạng thái cán, các điều kiện cung cấp khác có thể được thỏa thuận khi đặt hàng.
* Chất lượng bề mặt nhẵn tương ứng với phương pháp cán đã sử dụng: Thép không được có các khuyết tật bề mặt. Vì điều này sẽ gây hại đến sự gia công tiếp theo hoặc việc sử dụng sau này.
* Nếu thép có khuyết tật phải tìm cách loại bỏ: Loại bỏ các khuyết tật bằng cách mài, với điều kiện là chiều dày không được giảm cục bộ lớn hơn 7% (giá trị lớn nhất là 3mm) giá trị danh nghĩa.
* Thép phải có thành phần hóa học thỏa mãn trong bảng sau:
|
Mác thép |
Hàm lượng của các nguyên tố, % |
||||||
|
Cacbon |
Silic |
Mangan |
Phốt pho |
Lưu huỳnh |
Crom |
Niken |
|
|
Không lớn hơn |
|||||||
|
C8 |
0,05 – 0,12 |
0,17 – 0,37 |
0,35 – 0,65 |
0,035 |
0,04 |
0,1 |
0,25 |
|
C10 |
0,07 – 0,14 |
0,17 – 0,37 |
0,35 – 0,65 |
0,35 |
0,04 |
0,15 |
0,25 |
|
C20 |
0,17 – 0,24 |
0,17 – 0,37 |
0,35 – 0,65 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C25 |
0,22 – 0,3 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C30 |
0,27 – 0,35 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C35 |
0,32 – 0,4 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C40 |
0,37 – 0,45 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C45 |
0,42 – 0,5 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C50 |
0,47 – 0,55 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C55 |
0,52 – 0,6 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C60 |
0,57 – 0,65 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C65 |
0,62 – 0,7 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C70 |
0,67 – 0,75 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C75 |
0,72 – 0,8 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C80 |
0,77 – 0,85 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C85 |
0,82 – 0,9 |
0,17 – 0,37 |
0,5 – 0,8 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C15Mn |
0,12 – 0,19 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C20M |
0,17 – 0,24 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C25Mn |
0,22 – 0,3 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C30Mn |
0,27 – 0,35 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C35Mn |
0,32 – 0,4 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C40Mn |
0,37 – 0,45 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C45Mn |
0,42 – 0,5 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C50Mn |
0,48 – 0,56 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C60Mn |
0,57 – 0,65 |
0,17 – 0,37 |
0,7 – 1 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C65Mn |
0,62 – 0,7 |
0,17 – 0,37 |
0,9 – 1,2 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |
|
C70Mn |
0,67 – 0,75 |
0,17 – 0,37 |
0,9 – 1,2 |
0,04 |
0,04 |
0,25 |
0,25 |























Youtube-Vũ Nam Dương
HOA PHAT
SeAH
SUNSTEEL
Thép V Nhà Bè

