Chuyên mua bán kinh doanh

  • - Ống thép hàn (Đen và Kẽm)
  • - Ống thép đúc (Đen & kẽm)
  • - Ống Inox: 201-304-316
  • - Phụ kiện đường ống (Thép & Inox)
  • - Thép hình U, I, V, H...
  • - Thép Tấm - Thép cuộn
  • Địa Chỉ : 1863/3A Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Q 12, TP. HCM
  • Điện Thoại : 0902 549 068
  • Fax : 0906 391 558
  • Email : vunamduongsteel@gmail.com
Tiếng Việt Tiếng Anh
Các loại sản phẩm
Hổ trợ trực tuyến
Địa Chỉ : 1863/3A Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Q 12, TP. HCM
Điện Thoại : 0902 549 068
Fax : 0906 391 558
Video

Thông Tin Sản Phẩm

THÉP HÌNH I & H (Posco Việt Nam)

Giá : Liên Hệ
Tiêu chuẩn : GOST, JIS, KS, TCVN
Xuất xứ : Posco, China, Hàn Quốc, Nhật ...
Nhận báo giá
Mô tả : Thép hình I và H của Posco là các sản phẩm thép hình dạng chữ "I" và "H" được sản xuất bởi Tập đoàn Posco, một trong những công ty thép hàng đầu Hàn Quốc. Tại Việt Nam, các sản phẩm này được sản xuất bởi Posco SS Vina và Posco Yamato Vina, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp.

QUY CÁCH VÀ TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH POSCO

Thép Hình Posco là thép gì?

Được thành lập vào năm 2010, POSCO SS VINA (PSSV) là một công ty thành viên của tập đoàn thép danh tiếng POSCO.

POSS SS VINA là nhà sản xuất thép đặc biệt đầu tiên tại Việt Nam có thể sản xuất thép thanh vằn và thép hình cường độ cao từ kích thước nhỏ đến kích thước lớn. Nhà máy được đầu tư 665 triệu USD (bao gồm cả hệ thống cảng riêng) trên diện tích 49ha tại KCN Phú Mỹ 2, Bà Rịa- Vũng Tàu với công suất trên 1.0 triệu tấn/năm.

Sản phẩm chủ lực của POSS SS VINA là Thép hình H, Thép cọc cừ và Thép thanh vằn được nhận biết bởi sự đa dạng về kích thước cũng như chất lượng vượt trội được công nhận bởi các tiêu chuẩn quốc tế. Với mong muốn mở rộng sự lựa chọn cho khách hàng, PSSV còn cung cấp sản phẩm đặc biệt như là thép chống động đất mác SHN, đảm bảo an toàn cho người dân.

Để đảm bảo chính sách chất lượng của công ty, mọi sản phẩm của PSSV được sản xuất và kiểm tra nghiêm ngặt theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 trên dây chuyền sản xuất hiện đại được cung cấp bởi nhà cung ứng thiết bị luyện kim hàng đầu thế giới –DANIELI từ Italia. Hơn thế nữa, POSS SS VINA đầu tư xây dựng hệ thống cảng riêng (12ha), cho phép đảm bảo việc vận chuyển hàng hóa đến với khách hàng bằng phương thức tốt nhất.

Thông tin chi tiết về thép hình Posco:

► Mác thép: SS400, A36, SM490B thep tiêu chuẩn JIS G3101-2010, IIS G3101-2015.

► Xuất xứ: Posco SS Vina Việt Nam.

► Quy cách độ dày: 4.5mm đến 24mm.

► Quy cách chiều dài: 6000mm đến 12000mm.

Thành phần hóa học:

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

C(max)

Si(max)

 Mn(max)

P(max)

S(max)

Ni(max)

Cr(max)

Cu(max)

SM490A

0.20-0.22

0.55

1.65

0.035

0.035

SM490B

0.18-0.20

0.55

1.65

0.035

0.035

A36

0.27

0.15-0.40

1.20

0.040

0.050

0.20

SS400

0.050

0.050

Tính chất cơ lý:

Mác thép

Tính chất cơ lý

Temp(oC)

YS(Mpa)

TS(Mpa)

EL(%)

SM490A

 

≥325

490-610

23

SM490B

 

≥325

490-610

23

A36

 

≥245

400-550

20

SS400

 

≥245

400-510

21

Quy cách và trọng lượng thép hình I Posco:

Stt

Tên hàng

H

(mm)

B

(mm)

d

(mm)

t

(mm)

Chiều dài(m)

Khối lượng (kg/m)

Khối lượng (kg/6m)

Khối lượng (kg/12m)

1

I150x75x5x7x12m

150

75

5

7

12

14,00

84,0

168,0

2

I198x99x4.5x7x12m

198

99

4.5

7

12

18,20

109,2

218,4

3

I200x100x5.5x8x12m

200

100

5.5

8

12

21,30

127,8

255,6

4

I248x124x5x8x12m

248

124

5

8

12

25,70

154,2

308,4

5

I250x125x6x9x12m

250

125

6

9

12

29,60

177,6

355,2

6

I298x149x5.5x8x12m

298

149

5.5

8

12

32,00

192,0

384,0

7

I300x150x6.5x9x12m

300

150

6.5

9

12

36,70

220,2

440,4

8

I346x174x6x9x12m

346

174

6

9

12

41,40

248,4

496,8

9

I350x175x7x11x12m

350

175

7

11

12

49,60

297,6

595,2

10

I396x199x7x11x12m

396

199

7

11

12

56,60

339,6

679,2

11

I400x200x8x13x12m

400

200

8

13

12

66,00

396,0

792,0

12

I446x199x8x12x12m

446

199

8

12

12

66,20

397,2

794,4

13

I450x200x9x14x12m

450

200

9

14

12

76,00

456,0

912,0

14

I496x199x9x14x12m

496

199

9

14

12

79,50

477,0

954,0

15

I500x200x10x16x12m

500

200

10

16

12

89,60

537,6

1075,2

16

I588x300x12x20x12m

588

300

12

20

12

151,00

906,0

1812,0

17

I600x200x11x17x12m

600

200

11

17

12

106,00

636,0

1272,0

18

I700x300x13x24x12m

700

300

13

24

12

185,00

1110,0

2220,0

Quy cách và trọng lượng thép hình H Posco:

Stt

Tên hàng

H

(mm)

B

(mm)

d

(mm)

t

(mm)

Chiều dài

(m)

Khối lượng (kg/m)

Khối lượng (kg/6m)

Khối lượng (kg/12m)

1

H100x100x6x8x12m

100

100

6

8

12

17,2

103,2

206,4

2

H125x125x6.5x9x12m

125

125

6.5

9

12

23,6

141,6

283,2

3

H148x100x6x9x12m

148

100

6

9

12

21,7

130,2

260,4

4

H150x150x7x10x12m

150

150

7

10

12

31,5

189

378

5

H194x150x6x9x12m

194

150

6

9

12

30,6

183,6

367,2

6

H200x200x8x12x12m

200

200

8

12

12

49,9

299,4

598,8

7

H244x175x7x11x12m

244

175

7

11

12

36,7

220,2

440,4

8

H250x250x9x14X12m

250

250

9

14

12

41,4

248,4

496,8

9

H294x200x8x12x12m

294

200

8

12

12

49,6

297,6

595,2

10

H300x300x10x15x12m

300

300

10

15

12

56,6

339,6

679,2

 

 

 Các sản phẩm khác

Thép V (Thép Góc)

Thép V (Thép Góc)

Tiêu chuẩn : SS400, SS540, JIS, Q, KS, TCVN

Xuất xứ :Việt Nam, Trung Quốc

Nhận báo giá

Thép hình U - An Khánh

Thép hình U - An Khánh

Tiêu chuẩn : Tiêu chuẩn: JIS G3101-2010, JIS G3101-2015 (Nhật Bản)

Xuất xứ :Việt Nam

Nhận báo giá

THÉP HÌNH U-Vina One

THÉP HÌNH U-Vina One

Tiêu chuẩn : Tiêu chuẩn U-I-H-V (JIS G3101-ASTM A36-ASTM A572-TCVN 1651)

Xuất xứ :Việt Nam,China, Korea

Nhận báo giá

THÉP HÌNH I & H (Posco Việt Nam)

THÉP HÌNH I & H (Posco Việt Nam)

Tiêu chuẩn : JIS G3101

Xuất xứ :Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật...

Nhận báo giá

Thép V - Trung Quốc

Thép V - Trung Quốc

Tiêu chuẩn :

Xuất xứ :

Nhận báo giá

Thép U - Trung Quốc

Thép U - Trung Quốc

Tiêu chuẩn :

Xuất xứ :

Nhận báo giá
zalo
FB
Hotline
Nhận báo giá